- 氵thủy(nước)
- 目mục(mắt)
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
nước nến chảy dọc thân nến; (bóng) giọt lệ nến
Nước mắt nến chảy dọc theo cây nến.
nước nến chảy dọc thân nến; (bóng) giọt lệ nến
Nước mắt nến chảy dọc theo cây nến.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
nước nến chảy dọc thân nến; (bóng) giọt lệ nến
nước nến chảy dọc thân nến; (bóng) giọt lệ nến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.