- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
gạt tàn thuốc
Xin hãy mang gạt tàn thuốc qua đây.
gạt tàn thuốc
Xin hãy mang gạt tàn thuốc qua đây.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái chum là vật bằng gốm do thợ thủ công nặn ra.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái chum là vật bằng gốm do thợ thủ công nặn ra.
gạt tàn thuốc
gạt tàn thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.