- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
bị khói lửa bao vây; ngập trong khói lửa [thành ngữ]
Trong bếp khói lửa mù mịt, thật khó chịu.
bị khói lửa bao vây; ngập trong khói lửa [thành ngữ]
Trong bếp khói lửa mù mịt, thật khó chịu.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
bị khói lửa bao vây; ngập trong khói lửa [thành ngữ]
bị khói lửa bao vây; ngập trong khói lửa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.