- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
mưa mù; mưa khói (mưa nhẹ trong sương mù)
Mưa bụi mịt mờ.
mưa nhỏ; mưa phùn
Mưa phùn lất phất.
mưa mù; mưa khói (mưa nhẹ trong sương mù)
Mưa bụi mịt mờ.
mưa nhỏ; mưa phùn
Mưa phùn lất phất.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mưa mù; mưa khói (mưa nhẹ trong sương mù)
mưa mù; mưa khói (mưa nhẹ trong sương mù)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.