- 火hỏa(lửa)
- 考khảo(tra xét, kiểm tra)
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
thuốc lá sấy khô; thuốc lá sấy lò
Thuốc lá sấy là một loại cây trồng kinh tế quan trọng.
thuốc lá sấy khô; thuốc lá Virginia
Thuốc lá sấy là một loại cây trồng kinh tế.
thuốc lá sấy khô; thuốc lá sấy lò
Thuốc lá sấy là một loại cây trồng kinh tế quan trọng.
thuốc lá sấy khô; thuốc lá Virginia
Thuốc lá sấy là một loại cây trồng kinh tế.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
thuốc lá sấy khô; thuốc lá sấy lò
thuốc lá sấy khô; thuốc lá sấy lò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.