- 火hỏa(lửa)
- 页hiệt(đầu người)
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
中感到不满意或不开心gǎndào búmǎnyìsi huò búkāixīn
Hôm nay tôi rất phiền.
bực bội; phiền muộn; khó chịu
中使人不安或不愉快的;讨厌shǐ rén búānquán huò búyúkuài de;tǎoyàn
Hôm nay tôi rất bực mình.
phiền; bực bội; rắc rối
中使人不舒服、不愉快的感觉shǐ rén bù shūfu、bù yúkuài de gǎnjuée
Vấn đề này rất phiền phức.
làm phiền; bận tâm
中使人不安或不舒服shǐ rén búānhuò búshūfu
Bạn đừng làm phiền tôi!
làm phiền; mất công sức
中使人不高兴、有麻烦或不舒服shǐ rén bù gāoxìngqing、yǒu máfan huò bù shūfu
Đừng làm phiền tôi!
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
中感到不满意或不开心gǎndào búmǎnyìsi huò búkāixīn
Hôm nay tôi rất phiền.
bực bội; phiền muộn; khó chịu
中使人不安或不愉快的;讨厌shǐ rén búānquán huò búyúkuài de;tǎoyàn
Hôm nay tôi rất bực mình.
phiền; bực bội; rắc rối
中使人不舒服、不愉快的感觉shǐ rén bù shūfu、bù yúkuài de gǎnjuée
Vấn đề này rất phiền phức.
làm phiền; bận tâm
中使人不安或不舒服shǐ rén búānhuò búshūfu
Bạn đừng làm phiền tôi!
làm phiền; mất công sức
中使人不高兴、有麻烦或不舒服shǐ rén bù gāoxìngqing、yǒu máfan huò bù shūfu
Đừng làm phiền tôi!
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.