- 火hỏa(lửa)
- 页hiệt(đầu người)
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
chuyện phiền não; nỗi lo lòng; điều tâm tư
Anh ấy có rất nhiều chuyện phiền lòng.
chuyện phiền não; nỗi lo lòng; điều tâm tư
Anh ấy có rất nhiều chuyện phiền lòng.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện phiền não; nỗi lo lòng; điều tâm tư
chuyện phiền não; nỗi lo lòng; điều tâm tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.