- 火hỏa(lửa)
- 页hiệt(đầu người)
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Xin phiền; phiền bạn vui lòng...
Phiền bạn giúp tôi một việc.
Xin phiền; phiền bạn vui lòng...
Phiền bạn giúp tôi một việc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Xin phiền; phiền bạn vui lòng...
Xin phiền; phiền bạn vui lòng...
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.