- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
thiết bị nạp firmware; máy nạp chip
Bộ nạp này có thể nạp nhiều loại chip.
thiết bị nạp firmware; máy nạp chip
Bộ nạp này có thể nạp nhiều loại chip.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
thiết bị nạp firmware; máy nạp chip
thiết bị nạp firmware; máy nạp chip
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.