- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
há cảo nhân thịt hấp; bánh bao mở miệng (dim sum)
Tôi thích ăn há cảo.
há cảo nhân thịt hấp; bánh bao mở miệng (dim sum)
Tôi thích ăn há cảo.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
há cảo nhân thịt hấp; bánh bao mở miệng (dim sum)
há cảo nhân thịt hấp; bánh bao mở miệng (dim sum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.