- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
Đừng lo lắng vì những chuyện nhỏ nhặt.
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
Đừng lo lắng vì những chuyện nhỏ nhặt.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.