- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
đau rát; đau bỏng rát
Bạn có cảm giác nóng rát không?
đau rát; đau bỏng rát
Bạn có cảm giác nóng rát không?
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
đau rát; đau bỏng rát
đau rát; đau bỏng rát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.