- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
đốt vàng mã (trong lễ cúng)
Họ đốt vàng mã mỗi năm.
đốt vàng mã (trong lễ cúng)
Họ đốt vàng mã mỗi năm.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
đốt vàng mã (trong lễ cúng)
đốt vàng mã (trong lễ cúng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.