- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)
Anh ấy thích đốt lốp trên đường đua.
đốt lốp; tăng ga trượt bánh (khi khởi động xe)
Anh ấy thích đốt lốp.
đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)
Anh ấy thích đốt lốp trên đường đua.
đốt lốp; tăng ga trượt bánh (khi khởi động xe)
Anh ấy thích đốt lốp.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)
đốt lốp; trượt bánh (kỹ thuật đốt lốp xe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.