- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
pha trà
Cô ấy đang pha trà.
pha trà
Cô ấy đang pha trà.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
pha trà
pha trà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.