- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
rượu thiêu tửu; rượu chưng cất (tên loại rượu nổi tiếng thời Đường)
Rượu Thiêu Tửu là một loại rượu truyền thống của Trung Quốc.
rượu thiêu tửu; rượu chưng cất (tên loại rượu nổi tiếng thời Đường)
Rượu Thiêu Tửu là một loại rượu truyền thống của Trung Quốc.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu thiêu tửu; rượu chưng cất (tên loại rượu nổi tiếng thời Đường)
rượu thiêu tửu; rượu chưng cất (tên loại rượu nổi tiếng thời Đường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.