- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
đốt tiền; tiêu tiền như rác
Đốt tiền vàng là một phong tục truyền thống.
đốt tiền; tiêu tiền như nước (bóng)
Chúng ta không thể đốt tiền nữa.
đốt tiền; tiêu tiền như rác
Đốt tiền vàng là một phong tục truyền thống.
đốt tiền; tiêu tiền như nước (bóng)
Chúng ta không thể đốt tiền nữa.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
đốt tiền; tiêu tiền như rác
đốt tiền; tiêu tiền như rác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.