- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
đốt hương; thắp nhang
Anh ấy đi chùa thắp hương.
thắp hương tạ ơn; cảm ơn hết lời
Tôi phải cảm ơn bạn rối rít.
đốt hương; thắp nhang
Anh ấy đi chùa thắp hương.
thắp hương tạ ơn; cảm ơn hết lời
Tôi phải cảm ơn bạn rối rít.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
đốt hương; thắp nhang
đốt hương; thắp nhang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.