- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
quê hương; tổ ấm
Anh ấy đã trở về quê hương của mình.
mảnh đất thân thương; quê hương yêu dấu
Mảnh đất màu mỡ này đã thu hút rất nhiều người.
quê hương; tổ ấm
Anh ấy đã trở về quê hương của mình.
mảnh đất thân thương; quê hương yêu dấu
Mảnh đất màu mỡ này đã thu hút rất nhiều người.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
quê hương; tổ ấm
quê hương; tổ ấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.