- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
khăn chườm nóng; miếng chườm nóng
Bác sĩ khuyên tôi dùng khăn chườm nóng.
khăn chườm nóng; miếng chườm nóng
Bác sĩ khuyên tôi dùng khăn chườm nóng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
khăn chườm nóng; miếng chườm nóng
khăn chườm nóng; miếng chườm nóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.