- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
tỉnh Nhiệt Hà (tỉnh thời nhà Thanh, bị bãi bỏ năm 1955 và chia cho Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông)
Nhiệt Hà (chỉ khu nghỉ dưỡng của hoàng đế nhà Thanh ở Thừa Đức)
Nhiệt Hà là khu nghỉ dưỡng hoàng gia của nhà Thanh.
tỉnh Nhiệt Hà (tỉnh thời nhà Thanh, bị bãi bỏ năm 1955 và chia cho Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông)
Nhiệt Hà (chỉ khu nghỉ dưỡng của hoàng đế nhà Thanh ở Thừa Đức)
Nhiệt Hà là khu nghỉ dưỡng hoàng gia của nhà Thanh.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
tỉnh Nhiệt Hà (tỉnh thời nhà Thanh, bị bãi bỏ năm 1955 và chia cho Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông)
tỉnh Nhiệt Hà (tỉnh thời nhà Thanh, bị bãi bỏ năm 1955 và chia cho Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.