- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
bơm nhiệt
Bơm nhiệt là một loại thiết bị tiết kiệm năng lượng.
bơm nhiệt
Bơm nhiệt là một loại thiết bị tiết kiệm năng lượng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
bơm nhiệt
bơm nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.