- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
ống dẫn nhiệt; ống nhiệt
Ống dẫn nhiệt là một bộ phận truyền nhiệt hiệu quả cao.
ống dẫn nhiệt; ống nhiệt
Ống dẫn nhiệt là một bộ phận truyền nhiệt hiệu quả cao.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống dẫn nhiệt; ống nhiệt
ống dẫn nhiệt; ống nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.