- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)
中物体所含的热能,通常用来衡量食物的能量wùtǐ suǒ hányǒu de huàl néng, tōngcháng yòng lái héngliàng shíwù de néngliàng
Món ăn này có nhiệt lượng rất cao.
nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)
中物体含有的热能,用来测量温度或提供能量的多少wùtǐ hányǒu de règnéng, yònglái cèliàng wēndù huò tígōng néngliàng de duōshao
Thức ăn này có nhiệt lượng rất cao.
nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)
中物体所含的热能,通常用来衡量食物的能量wùtǐ suǒ hányǒu de huàl néng, tōngcháng yòng lái héngliàng shíwù de néngliàng
Món ăn này có nhiệt lượng rất cao.
nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)
中物体含有的热能,用来测量温度或提供能量的多少wùtǐ hányǒu de règnéng, yònglái cèliàng wēndù huò tígōng néngliàng de duōshao
Thức ăn này có nhiệt lượng rất cao.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)
nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giá trị nhiệt; nhiệt trị
中物质燃烧或氧化时所产生的热能wùzhì ránshāo huò yǎnghuà shí suǒ chǎnshēng de règnéng
Thức ăn cung cấp nhiệt lượng.
giá trị nhiệt; nhiệt trị
中物质燃烧或氧化时所产生的热能wùzhì ránshāo huò yǎnghuà shí suǒ chǎnshēng de règnéng
Thức ăn cung cấp nhiệt lượng.