- 火hỏa(lửa)
- 旱hàn(hạn hán, khô)
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
thợ hàn
Anh ấy là một thợ hàn.
thợ hàn
thợ hàn
thợ hàn
thợ hàn
Anh ấy là một thợ hàn.
thợ hàn
thợ hàn
thợ hàn
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
thợ hàn
thợ hàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.