- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
đất cháy; tiêu thổ
Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh.
đất cháy; tiêu thổ
Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất cháy; tiêu thổ
đất cháy; tiêu thổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.