- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
jun (đơn vị năng lượng); joule
Joule là đơn vị năng lượng.
jun (đơn vị năng lượng); joule
Joule là đơn vị năng lượng.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
jun (đơn vị năng lượng); joule
jun (đơn vị năng lượng); joule
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.