- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
rối loạn lo âu
Anh ấy bị bệnh lo âu.
lo lắng; thương xót; cứu giúp
Anh ấy mắc bệnh lo âu.
rối loạn lo âu
Anh ấy bị bệnh lo âu.
lo lắng; thương xót; cứu giúp
Anh ấy mắc bệnh lo âu.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
rối loạn lo âu
rối loạn lo âu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.