- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
thơm mùi cháy xém; hương vị cháy giòn
Miếng bánh mì này có mùi thơm cháy.
thơm mùi cháy xém; hương vị cháy giòn
Miếng bánh mì này có mùi thơm cháy.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
thơm mùi cháy xém; hương vị cháy giòn
thơm mùi cháy xém; hương vị cháy giòn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.