- 前tiền(phía trước, trước)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
chiên; rán (dùng ít dầu)
chiên; rán (dùng ít dầu)
中用少量油在锅里加热食物yòng shǎoliàng yóu zài guō lǐ jiāarè shíwù
Tôi thích chiên trứng.
chiên sơ; xào qua dầu
中用油在火上加热食物yòng yóu zài huǒ shang jiāhuà shíwù
Bạn biết chiên trứng không?
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
chiên; rán (dùng ít dầu)
中用少量油在锅里加热食物yòng shǎoliàng yóu zài guō lǐ jiāarè shíwù
Tôi thích chiên trứng.
chiên sơ; xào qua dầu
中用油在火上加热食物yòng yóu zài huǒ shang jiāhuà shíwù
Bạn biết chiên trứng không?
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.