- 敖ngao(ngao du, đi dạo)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
nấu lửa nhỏ; sắc (thuốc); chiết xuất bằng đun nấu
ninh; nấu nhỏ lửa
nấu lửa nhỏ; sắc (thuốc); chiết xuất bằng đun nấu
中用小火长时间加热液体或食物yòng xiǎohuǒ chángshíjiān jiārè yètǐ huò shíwù
Mẹ đang hầm canh.
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中忍受困难或痛苦,坚持度过rěnshòu kùnnan huò téngtòng、jiānchí dùguò
Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
ninh; nấu nhỏ lửa
中用小火长时间加热液体或食物yòng xiǎo huǒ cháng shíjiān jiārè yètǐ huò shíwù
Canh cần hầm bao lâu?
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
nấu lửa nhỏ; sắc (thuốc); chiết xuất bằng đun nấu
ninh; nấu nhỏ lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nấu lửa nhỏ; sắc (thuốc); chiết xuất bằng đun nấu
中用小火长时间加热液体或食物yòng xiǎohuǒ chángshíjiān jiārè yètǐ huò shíwù
Mẹ đang hầm canh.
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中忍受困难或痛苦,坚持度过rěnshòu kùnnan huò téngtòng、jiānchí dùguò
Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
ninh; nấu nhỏ lửa
中用小火长时间加热液体或食物yòng xiǎo huǒ cháng shíjiān jiārè yètǐ huò shíwù
Canh cần hầm bao lâu?