- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo(kế thừa)
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt hung dữ.
sát khí đằng đằng; đầy vẻ hung hãn [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta nhìn tôi với vẻ mặt sát khí đằng đằng.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo(kế thừa)
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt hung dữ.
sát khí đằng đằng; đầy vẻ hung hãn [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta nhìn tôi với vẻ mặt sát khí đằng đằng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.