- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Anh ta trông như một con quỷ.
hung thần; ác quỷ; yêu tinh hung ác
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Anh ta trông như một con quỷ.
hung thần; ác quỷ; yêu tinh hung ác
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.