- 火hỏa(lửa)
- 某mỗ(một thứ nào đó)
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
trữ lượng than
Trữ lượng than của Trung Quốc rất lớn.
trữ lượng than
Trữ lượng than của Trung Quốc rất lớn.
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
trữ lượng than
trữ lượng than
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.