- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
phát hành theo đúng quy định; cho phép phân phối
Tài liệu này đã được phê duyệt để phát hành.
phát (lương, phụ cấp, v.v.) như thường lệ
Tiền lương được trả như thường lệ.
phát hành theo đúng quy định; cho phép phân phối
Tài liệu này đã được phê duyệt để phát hành.
phát (lương, phụ cấp, v.v.) như thường lệ
Tiền lương được trả như thường lệ.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát hành theo đúng quy định; cho phép phân phối
phát hành theo đúng quy định; cho phép phân phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.