- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
ảnh; tấm ảnh; hình ảnh
中用照相机拍摄并保存的图像yòng zhàoxiàngjī pāishè bìng bǎocún de túxiàng
Tôi thích xem ảnh cũ.
Cô ấy đã gửi những tấm ảnh chụp trong chuyến đi cho bạn bè.
ảnh; bóng; hình ảnh
中用相机拍摄的图像;记录人或景物的影像yòng xiāngjī pāishè de túxiàng;jìlù rén huò jǐngwù de yǐngyàng
ảnh; tấm ảnh; hình ảnh
中用照相机拍摄并保存的图像yòng zhàoxiàngjī pāishè bìng bǎocún de túxiàng
Tôi thích xem ảnh cũ.
Cô ấy đã gửi những tấm ảnh chụp trong chuyến đi cho bạn bè.
ảnh; bóng; hình ảnh
中用相机拍摄的图像;记录人或景物的影像yòng xiāngjī pāishè de túxiàng;jìlù rén huò jǐngwù de yǐngyàng
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
ảnh; tấm ảnh; hình ảnh
ảnh; tấm ảnh; hình ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy dán ảnh lên tường phòng ngủ.
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用相机拍摄的图像yòng xiāngjī pāishè de túxiàng
Cô ấy gửi ảnh chụp trong chuyến đi cho bạn bè.
Cô ấy dán ảnh lên tường phòng ngủ.
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用相机拍摄的图像yòng xiāngjī pāishè de túxiàng
Cô ấy gửi ảnh chụp trong chuyến đi cho bạn bè.