- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
thường ngày; bình thường
Theo lý mà nói, anh ấy nên đến rồi.
thông thường mà nói; lẽ ra
thường ngày; bình thường
Theo lý mà nói, anh ấy nên đến rồi.
thông thường mà nói; lẽ ra
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
thường ngày; bình thường
thường ngày; bình thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.