- 者giả(người (âm mượn))
- 灬hỏa(lửa (biến thể bộ hỏa))
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
đốt cuống đậu để nấu đậu (anh em tương tàn) [thành ngữ]
Đốt cành đậu nấu đậu, sao lại gấp gáp tương tàn đến thế!
đốt cuống đậu để nấu đậu (anh em tương tàn) [thành ngữ]
Đốt cành đậu nấu đậu, sao lại gấp gáp tương tàn đến thế!
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
đốt cuống đậu để nấu đậu (anh em tương tàn) [thành ngữ]
đốt cuống đậu để nấu đậu (anh em tương tàn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.