- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]
Anh ta thích châm ngòi.
kích động; xúi giục; thổi gió nhóm lửa [thành ngữ]
Anh ta thích kích động người khác.
gây rắc rối; gây loạn
Anh ta thích gây rối.
xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]
Anh ta thích châm ngòi.
kích động; xúi giục; thổi gió nhóm lửa [thành ngữ]
Anh ta thích kích động người khác.
gây rắc rối; gây loạn
Anh ta thích gây rối.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]
xúi giục; kích động; thổi lửa thêm dầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.