- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
(khẩu) họ hàng hay xen vào chuyện người khác; họ hàng phiền phức
Anh ấy là một người họ hàng hay xen vào chuyện người khác.
(khẩu) họ hàng hay xen vào chuyện người khác; họ hàng phiền phức
Anh ấy là một người họ hàng hay xen vào chuyện người khác.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
(khẩu) họ hàng hay xen vào chuyện người khác; họ hàng phiền phức
(khẩu) họ hàng hay xen vào chuyện người khác; họ hàng phiền phức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.