- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
cây hùng đảm thảo (Conyza blinii)
Cây hùng đảm thảo là một loại thảo dược.
cây hùng đảm thảo (Conyza blinii)
Cây hùng đảm thảo là một loại thảo dược.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cây hùng đảm thảo (Conyza blinii)
cây hùng đảm thảo (Conyza blinii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.