- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)(kế thừa)
Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)(kế thừa)
Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.