- 屮triệt(cây cỏ mọc lên)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
hun nóng; ngột ngạt; (thời tiết) oi bức ngột ngạt
Thời tiết oi bức, khiến người ta rất khó chịu.
xông hơi (thuốc); hun khói (chữa bệnh bằng hơi thuốc đốt hoặc đun sôi thảo dược) (Đông y)
Liệu pháp xông hơi này có lợi cho bệnh của bạn.
hun khói; xông khói
hun nóng; ngột ngạt; (thời tiết) oi bức ngột ngạt
Thời tiết oi bức, khiến người ta rất khó chịu.
xông hơi (thuốc); hun khói (chữa bệnh bằng hơi thuốc đốt hoặc đun sôi thảo dược) (Đông y)
Liệu pháp xông hơi này có lợi cho bệnh của bạn.
hun khói; xông khói
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
hun nóng; ngột ngạt; (thời tiết) oi bức ngột ngạt
hun nóng; ngột ngạt; (thời tiết) oi bức ngột ngạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta cần xông hơi căn phòng này.
Chúng ta cần xông hơi căn phòng này.