- 屮triệt(cây cỏ mọc lên)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
hương trầm; nhang thơm; xông hương
Tôi thích mùi hương của trầm hương.
hương trầm; nhang thơm; xông hương
Tôi thích mùi hương của trầm hương.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương trầm; nhang thơm; xông hương
hương trầm; nhang thơm; xông hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.