- 敖ngao(ngao du, đi dạo)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
sắc thuốc; nấu thuốc
Cô ấy đang sắc thuốc.
sắc thuốc; nấu thuốc
Cô ấy đang sắc thuốc.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
sắc thuốc; nấu thuốc
sắc thuốc; nấu thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.