cháy mày (cấp bách, nguy cấp)
Tình thế cấp bách.
(bóng) cháy mày (tình huống cực kỳ cấp bách)
Đây là một vấn đề cấp bách.
cháy mày (cấp bách, nguy cấp)
Tình thế cấp bách.
(bóng) cháy mày (tình huống cực kỳ cấp bách)
Đây là một vấn đề cấp bách.
cháy mày (cấp bách, nguy cấp)
cháy mày (cấp bách, nguy cấp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.