- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
cải tạo triệt để; độ (xe/đồ) tận lực
Anh ấy đã độ lại chiếc xe cũ.
cải tạo triệt để; độ (xe/đồ) tận lực
Anh ấy đã độ lại chiếc xe cũ.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
cải tạo triệt để; độ (xe/đồ) tận lực
cải tạo triệt để; độ (xe/đồ) tận lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.