- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
lính phá bom; thợ nổ mìn
Anh ấy là một người phá hủy.
lính phá bom; thợ nổ mìn
Anh ấy là một người phá hủy.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
lính phá bom; thợ nổ mìn
lính phá bom; thợ nổ mìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.