- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
nổi tiếng đột ngột; viral; bùng nổ danh tiếng
Ca sĩ này đã nổi tiếng nhanh chóng.
nổi tiếng đột ngột; viral; bùng nổ danh tiếng
Ca sĩ này đã nổi tiếng nhanh chóng.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
nổi tiếng đột ngột; viral; bùng nổ danh tiếng
nổi tiếng đột ngột; viral; bùng nổ danh tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.