- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
hết chỗ hàng; quá tải hầm hàng (tàu/máy bay)
Chúng tôi hết chỗ chứa rồi, không thể chất hàng thêm được nữa.
hết chỗ hàng; quá tải hầm hàng (tàu/máy bay)
Chúng tôi hết chỗ chứa rồi, không thể chất hàng thêm được nữa.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
hết chỗ hàng; quá tải hầm hàng (tàu/máy bay)
hết chỗ hàng; quá tải hầm hàng (tàu/máy bay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.